Xem ngày giờ tốt trong tuần 39 năm 2021

prev week

TUẦN 39: TỪ NGÀY 20/09/2021 ĐẾN NGÀY 26/09/2021

next week
Dương lịch
20 Tháng 9
Âm lịch
14 Tháng 8

Ngày Tân Mùi, Tháng Đinh Dậu, Năm Tân Sửu

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 20 Tháng 09 Năm 2021 (14/08/2021 Âm lịch)

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

- Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
21 Tháng 9
Âm lịch
15 Tháng 8

Ngày Nhâm Thân, Tháng Đinh Dậu, Năm Tân Sửu

Ngày hắc đạo

Thứ ba: Ngày 21 Tháng 09 Năm 2021 (15/08/2021 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

- Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
22 Tháng 9
Âm lịch
16 Tháng 8

Ngày Quý Dậu, Tháng Đinh Dậu, Năm Tân Sửu

Ngày hoàng đạo

Thứ tư: Ngày 22 Tháng 09 Năm 2021 (16/08/2021 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

- Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
23 Tháng 9
Âm lịch
17 Tháng 8

Ngày Giáp Tuất, Tháng Đinh Dậu, Năm Tân Sửu

Ngày bình thường

Thứ năm: Ngày 23 Tháng 09 Năm 2021 (17/08/2021 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

- Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
24 Tháng 9
Âm lịch
18 Tháng 8

Ngày Ất Hợi, Tháng Đinh Dậu, Năm Tân Sửu

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 24 Tháng 09 Năm 2021 (18/08/2021 Âm lịch)

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)

Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

- Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
25 Tháng 9
Âm lịch
19 Tháng 8

Ngày Bính Tý, Tháng Đinh Dậu, Năm Tân Sửu

Ngày bình thường

Thứ bảy: Ngày 25 Tháng 09 Năm 2021 (19/08/2021 Âm lịch)

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

- Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết
Dương lịch
26 Tháng 9
Âm lịch
20 Tháng 8

Ngày Đinh Sửu, Tháng Đinh Dậu, Năm Tân Sửu

Ngày hắc đạo

Chủ nhật: Ngày 26 Tháng 09 Năm 2021 (20/08/2021 Âm lịch)

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

- Xung tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông

Xem chi tiết

XEM NGÀY THÁNG 8 NĂM 2021

Xem ngày hoàng đạo tháng 8 Xem ngày cưới hỏi tháng 8 Xem ngày khai trương tháng 8 Xem ngày xuất hành tháng 8 Xem ngày khởi công, làm nhà tháng 8 Xem ngày mai táng, xây dựng mồ mả tháng 8

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM